phỉ phong

Học thuật
Thân thiện
phỉ phong

Một người phụ nữ đứng cạnh một bụi rau phỉ phong trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ , văn chương):
    • Sự trong sạch, thanh bạch của người phụ nữ: "Phỉ phong" một từ Hán Việt, dùng để chỉ phẩm chất thanh cao, trong sạch nghèo khó, thường nói về người phụ nữ đức hạnh. Từ này kết hợp tên hai loại rau thanh đạm "phỉ" "phong" để làm biểu tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • "Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong." (Truyện Kiều - Nguyễn Du) (Nếp nhà trong trắng như băng tuyết, phẩm chất luôn thanh bạch, trong sạch.)
    • Người con gái ấy sống một cuộc đời phỉ phong, không màng danh lợi. (Người con gái ấy sống một cuộc đời thanh bạch, không màng danh lợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chất phỉ phong": dùng để chỉ phẩm chất, tính cách thanh cao, trong sạch sẵn của một người, đặc biệt phụ nữ.
    • cuộc sống khó khăn, vẫn giữ nguyên chất phỉ phong. ( cuộc sống khó khăn, vẫn giữ nguyên phẩm chất thanh cao, trong sạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh bạch (tính từ): trong sạch, không tham lam, không vụ lợi.
    • Một đời làm quan thanh bạch. (Một đời làm quan trong sạch.)
  • Băng tuyết (danh từ, dùng trong văn chương): thường đi kèm với "phỉ phong" để von về sự trong trắng, tinh khiết.
    • Tiết hạnh băng tuyết. (Tiết hạnh trong trắng như băng tuyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanh cao: cao quý trong sạch.
  • Đức hạnh: đạo đức phẩm hạnh tốt (nghĩa rộng hơn, thường dùng cho phụ nữ).
  • Trinh bạch: trong trắng trinh tiết (thường nhấn mạnh vào sự trong trắng).
Lưu ý
  • Từ cổ, văn chương: "Phỉ phong" một từ rất ít được dùng trong tiếng Việt hiện đại, chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ điển hoặc với sắc thái trang trọng, cổ kính.
  • Biểu tượng: Từ này không chỉ mô tả sự nghèo về vật chất quan trọng hơn ca ngợi sự giàu có về tinh thần, sự kiên trì giữ gìn đạo đức nhân cách trong hoàn cảnh khó khăn.
phỉ phong

Một người phụ nữ đứng cạnh một bụi rau phỉ phong trong vườn.

  1. Rau phỉ rau phong, tượng trưng cho sự trong sạch của người đàn bà (): Thói nhà băng tuyết, chất hằng phỉ phong (K).